cho biết

Học thuật
Thân thiện
cho biết

Học sinh cho biết kết quả phép tính trên bảng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Thông báo, nói ra, trình bày để người khác biết: Hành động cung cấp thông tin, dữ liệu hoặc một sự thật nào đó cho một đối tượng nghe hoặc đọc.
    • (Toán học) Nêu ra một số liệu, điều kiện đã cho: Dùng để giới thiệu các dữ kiện, giả thiết đã được xác định sẵn trong một bài toán, một vấn đề cần giải quyết.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa thông thường):

    • Anh ấy cho biết lý do anh ấy đến muộn.
    • Bản tin cho biết thời tiết ngày mai sẽ mưa to.
  • Động từ (nghĩa trong toán học):

    • Đề bài cho biết tổng của hai số là 15.
    • Cho biết hình chữ nhật ABCD chiều dài 10cm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn phong hành chính, báo chí: Thường xuất hiện trong các thông báo chính thức, báo cáo hoặc bài viết để dẫn nguồn thông tin.
    • Phát ngôn viên Bộ Ngoại giao cho biết Việt Nam luôn ủng hộ đối thoại hòa bình.
  • Dùng để chuyển tiếp lời nói, ý kiến gián tiếp: Đứng trước một mệnh đề thuật lại lời của ai đó.
    • giáo cho biết học sinh cần nộp bài trước thứ Sáu.
Biến thể từ gần giống
  • Thông báo (động từ): Thông tin chính thức về một sự việc, thường tính chất công khai hoặc đến một tập thể.
    • Nhà trường sẽ thông báo lịch nghỉ Tết vào tuần tới.
  • Trình bày (động từ): Nói ra hoặc viết ra một cách hệ thống, chi tiết.
    • Anh ấy trình bày kế hoạch kinh doanh rất rõ ràng.
  • Nêu (động từ): Đưa ra, nói ra (một vấn đề, một ý kiến).
    • Giáo viên nêu câu hỏi cho cả lớp.
Từ đồng nghĩa
  • Báo cho biết: Thông tin, báo cho ai đó.
  • Thông tin: Cung cấp tin tức, kiến thức.
  • Nói : Trình bày một cách rõ ràng, minh bạch.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Cho hay: (Cách nói trang trọng, thường dùng trong văn chương, báo chí ) có nghĩa tương tự "cho biết".
    • Tài liệu cổ cho hay vùng đất này xưa kia một khu rừng nguyên sinh.
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "cho biết".

cho biết

Học sinh cho biết kết quả phép tính trên bảng.

  1. đgt. (toán) Nói một số hay một lượng đã cho trong đầu bài: Cho biết hình ABC một tam giác vuông hai cạnh bằng nhau.